Trang Chủ / Sản Phẩm / Áo Đua Xe Đạp /

5 chiếc/thiết kế

OEM và ODM

AERO

Siêu
| Mã sản phẩm | 2024AWT445 |
| Grade | E |
| Danh mục | Lớp vỏ bọc |
| dài/ngắn | Dài |
| Giới tính | Con đực |
Đây là một chiếc áo khoác cơ bản kết hợp chức năng đi làm và đạp xe. Thiết kế sử dụng tông màu trơn đơn giản cùng dáng mặc thường ngày, tạo nên vẻ ngoài tự do và thoải mái khi mặc.
| Phom áo: | Rộng rãi, ôm dáng và bó sát |
| Chiều dài của sản phẩm: | Việc sản phẩm quá dài hoặc quá ngắn là điều bình thường |
| Tính đàn hồi: | Không co giãn, hơi co giãn, co giãn cao |
| Nhiệt độ đề xuất phù hợp: | 5℃-10℃ |
| Chống gió/giữ ấm: | Chống gió, giữ ấm, thoáng khí và chống thấm nước |
1. Phần lưng và dưới tay áo được làm từ vải nỉ co giãn, giúp người đạp xe di chuyển tự do và hỗ trợ thoát nhiệt hiệu quả.
2. Ba túi phía sau cung cấp không gian rộng rãi để đựng dụng cụ, phụ tùng dự phòng và đồ ăn.
3. Phần thân trước và tay áo được làm từ vải tổng hợp ba lớp, có khả năng chống gió và chống thấm nước, vừa bảo vệ khỏi gió vừa giữ ấm khi đi xe. Lớp màng ép ở giữa có khả năng chịu nhiệt cao và độ đàn hồi vượt trội, đảm bảo không gây cản trở khi đạp xe.
4. Thiết kế cổ tay áo dạng car (cổ bẻ), ấm áp và thoải mái.
5. Miệng túi được thiết kế kèm nắp cao su để ngăn đồ vật rơi ra khi mặc vào hoặc cởi ra.
6. Thiết kế dải vải chống trượt ở lai sau không chỉ tăng cường khả năng chống trượt mà còn giúp áo ôm sát cơ thể hơn, mang lại cảm giác thoải mái.
7. Các yếu tố phản quang cao trên LOGO ở túi sau đều tạo ra khả năng phản quang 360°, giúp người mặc luôn nổi bật và dễ nhận thấy trong điều kiện ánh sáng yếu khi đi xe.
• Vải dệt chéo họa tiết chấm sao trắng + màng chịu nhiệt cao + sợi sữa trắng 50D
• 90% polyester, 10% spandex + TPE
• Chất liệu dạ dệt hoa D827AZ
• 85% nylon, 15% spandex







| Bộ phận/Kích thước | XX5 | x5 | Theo yêu cầu | M | L | XL | XXL | 3XL | Dung sai |
| Độ dài khóa kéo phía trước | 46 | 48 | 50 | 52 | 54 | 56 | 58 | 58 | ±1 |
| Dài vừa đến dài ở phía sau | 56 | 58 | 60 | 62 | 64 | 66 | 68 | 68 | ±1 |
| Một nửa chu vi ngực | 40 | 42 | 44 | 46 | 48 | 50 | 53 | 56 | ±1 |
| Một nửa chu vi eo | 32 | 34 | 36 | 38 | 40 | 42 | 45 | 48 | ±1 |
| Một nửa chu vi gấu áo | 33 | 35 | 37 | 39 | 41 | 43 | 46 | 49 | ±1 |
| Chiều dài tay | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 | 60 | ±1 |
| 1/2 cổ tay | 8 | 8.25 | 8.5 | 8.75 | 9 | 9.25 | 9.75 | 10.25 | ±0.5 |
| Dây thun ở túi sau có lông dài | 24 | 25.5 | 27 | 28.5 | 30 | 31.5 | 33.5 | 35.5 | |
| Gấu sau của dải dây đeo có lông dài | 45 | 47.5 | 50 | 52.5 | 55 | 57.5 | 61 | 64.5 | ±0.5 |
| Khuyến nghị chọn kích thước phù hợp với cơ thể người theo đơn vị cm và kg | 160-165 | 165-170 | 170-175 | 175-180 | 180-185 | 185-190 | 190-195 | 190-195 | |
| 55-60 | 60-65 | 65-70 | 70-75 | 75-80 | 80-85 | 85-90 | 90-95 |