Trang Chủ / Sản Phẩm / Áo Đua Xe Đạp /

5 chiếc/thiết kế

OEM và ODM

AERO

Siêu
| Mã sản phẩm | 2025SS560 |
| Grade | Theo yêu cầu |
| Danh mục | Jersey |
| dài/ngắn | Ngắn |
| Giới tính | Đàn bà |
Áo đua ôm sát khí động học
1. Thiết kế cổ thấp nhằm ngăn ngừa ma sát ở vùng cổ
2. Chất liệu kết hợp dệt kim và dệt thoi giúp thấm hút và bay hơi mồ hôi nhanh, mang lại cảm giác thoải mái
3. Khóa kéo nylon YKK #3 tự khóa, đồng màu với áo
4. Dải chun chống tuột toàn bộ viền gấu để ngăn tình trạng áo bị đẩy lên trên
5. Các miếng silicon phản quang ở hai bên tấm lưng sau nhằm nâng cao độ an toàn khi đạp xe vào ban đêm
6. Chất liệu ống tay có cấu trúc rãnh lõm để giảm lực cản gió và cải thiện hiệu quả khí động học
• SA0213WN-COOLMAX
• Chất liệu 1: 80% polyester, 20% spandex
• Chất liệu dệt lưới ô vuông co giãn PSHK2673
• Chất liệu 2: 75% polyester, 25% spandex




Đặc tính vải:
Chất liệu vải được làm từ sợi thô COOLMAX, có khả năng hấp thụ độ ẩm từ bề mặt da. Trong thời tiết nóng, sản phẩm mang lại cảm giác mát lạnh và khô ráo, thoải mái cho người mặc. Ngay cả trong thời tiết lạnh hơn, cấu trúc sợi của vải cũng có thể cách ly không khí lạnh để hỗ trợ người mặc đạt hiệu suất cao nhất.
1. Khô nhanh, phù hợp với mọi mùa
2. Khả năng quản lý độ ẩm và chức năng thấm hút mồ hôi
3. Độ thoáng khí tốt
4. Độ ổn định vải tốt. Chất liệu vải được làm từ sợi thô COOLMAX, có khả năng hấp thụ độ ẩm từ bề mặt da. Trong thời tiết nóng, sản phẩm mang lại cảm giác mát lạnh và khô ráo, thoải mái cho người mặc. Ngay cả trong thời tiết lạnh hơn, cấu trúc sợi của vải cũng có thể cách ly không khí lạnh để hỗ trợ người mặc đạt hiệu suất cao nhất
| Họ và tên | Phương pháp đo | Phạm vi sai số (±) | Chênh lệch góc | Kích thước họa tiết | Giá trị họa tiết | 2XS | XS | Theo yêu cầu | M | L | XL | 2XL | 3XL |
| Khoá kéo ở mặt trước và mặt sau | 0 | 36 | 36 | 38 | 40 | 42 | 44 | 46 | 48 | ||||
| Dài vừa phải trên cơ thể | 0 | 48.5 | 48.5 | 50.5 | 52.5 | 54.5 | 56.5 | 58.5 | 60.5 | ||||
| đo vòng ngực (½) | 0 | 31.5 | 33.5 | 35.5 | 37.5 | 39.5 | 42.5 | 45.5 | 48.5 | ||||
| đo vòng eo (½) | 0 | 27.5 | 29.5 | 31.5 | 33.5 | 35.5 | 38.5 | 41.5 | 44.5 | ||||
| đo độ dài gấu (½) | 0 | 28 | 30 | 32 | 34 | 36 | 39 | 42 | 45 | ||||
| Kiểu tay ngắn | 0 | 28 | 28 | 28.5 | 29 | 29.5 | 30 | 30.5 | 31 | ||||
| cổ áo mở nửa tay ngắn | 0 | 9.6 | 10.1 | 10.6 | 11.1 | 11.6 | 12.1 | 12.6 | 13.1 | ||||
| Gấu cổ gọn gàng | 0 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 | ||||
| Độ dài gấu có lông | 0 | 57.5 | 61.5 | 65.5 | 69.5 | 73.5 | 79.5 | 85.5 | 91.5 |