
5 chiếc/thiết kế

OEM và ODM

AERO

Siêu
| Mã sản phẩm | 2025AWZ765 |
| Grade | C |
| Danh mục | Áo khoác chống gió |
| dài/ngắn | Dài |
| Giới tính | Đàn bà |
| Thành phần vải: | 100% polyester |
| Phong cách: | Chặt chẽ |
| Độ dài trang phục: | Bình thường |
| Tính đàn hồi: | Hơi co giãn |
| Nhiệt độ đề xuất phù hợp: | 5℃-15℃ |
1. Phần lưng có thể dùng làm túi đựng, không chỉ chứa được đồ mà còn thuận tiện khi đi du lịch và bảo quản. Thiết kế khóa kéo ở cả hai đầu trong và ngoài giúp sản phẩm gọn gàng hơn. Hai bên răng khóa kéo mỏng hơn và không có nắp che, giảm thiểu cảm giác đau do va chạm.
2. Thiết kế vải lưới ở lưng giúp thoáng khí và tản nhiệt hiệu quả
3. Thiết kế khóa kéo YKK hai chiều đảm bảo việc mở/đóng trơn tru và tiện lợi, giúp dễ dàng lấy đồ ra khỏi bộ đồ đi xe đạp trong lúc di chuyển và cải thiện khả năng điều tiết thân nhiệt
4. Phần ống tay áo được thiết kế với các dải cao su đàn hồi, có khả năng chống gió và ôm sát cơ thể, ngăn gió lùa vào khi đạp xe và ảnh hưởng đến trải nghiệm đạp xe
5. Khóa kéo bao phủ phần trên và dưới với phần mở phía trước chống gió, giúp ngăn không cho không khí lạnh lọt vào và đồng thời bảo vệ quần áo bảo hộ của bạn.
6. Các thiết kế nón bịt ống quần khác nhau không chỉ bảo vệ bộ đồ mà còn hỗ trợ thao tác kéo khóa một cách thuận tiện
7. Phần thân trước được làm từ vải chống gió và chống thấm nước ở cả hai vai, đảm bảo bạn không bị cản trở bởi gió và mưa trong suốt hành trình. Túi sau được làm từ vải chống thấm nước, giúp bạn thoải mái đạp xe mà không lo vết nước bám trên người trong suốt chuyến đi.
8. Phần thân trước, phần lưng, dây kéo túi, chi tiết phản quang 360° của LOGO trên túi đựng
Không chứa amoniac và co giãn bốn chiều; chất liệu Sorona có nguồn gốc sinh học thân thiện hơn với môi trường.
Chất vải có khả năng khô nhanh nhất định, mang lại cảm giác mát mẻ và không dính bết






| Họ và tên | Dải sai số (±) | Chênh lệch số bánh răng | 2XS | XS | Theo yêu cầu | M | L | XL | 2XL | 3XL |
| Khóa kéo phía trước | ±1 | 0 | 46 | 46 | 48 | 50 | 52 | 54 | 56 | 56 |
| Dài vừa đến dài ở phía sau | ±1 | 0 | 49 | 50 | 52 | 54 | 56 | 58 | 60 | 60 |
| Chiều rộng vai | ±1 | 0 | 34 | 35.25 | 36.5 | 37.75 | 39 | 40.25 | 41.75 | 43.25 |
| Một nửa chu vi ngực | ±1 | 0 | 39 | 41 | 44 | 46 | 48 | 50 | 53 | 56 |
| Một nửa chu vi eo | ±1 | 0 | 30 | 32 | 35 | 37 | 39 | 41 | 45 | 49 |
| Một nửa chu vi gấu áo | ±1 | 0 | 28 | 30 | 33 | 35 | 37 | 39 | 42 | 45 |
| 1/2 cổ tay | ±1 | 0 | 17.25 | 18 | 19 | 19.75 | 20.5 | 21.25 | 22.5 | 23.75 |
| Cổ tay được viền bằng dải dây dù dài | 0 | 35.5 | 37 | 39 | 40.5 | 42 | 43.5 | 46 | 48.5 | |
| Gấu dây đai ở phần eo sau có lớp lông dài | 0 | 25 | 26.5 | 28.5 | 30 | 31.5 | 33 | 36 | 39 | |
| Gấu dây dù có lông cừu dài | +/-0.25 | 0 | 59.5 | 63.5 | 67.5 | 71.5 | 75.5 | 79.5 | 85.5 | 91.5 |