Trang Chủ / Sản Phẩm / Áo Đua Xe Đạp /

5 chiếc/thiết kế

OEM và ODM

AERO

Siêu
| Mã sản phẩm | 2025SSXX541 |
| Grade | C |
| Danh mục | Jersey |
| dài/ngắn | Dài |
| Giới tính | Con đực |
1. Toàn bộ sản phẩm được may bằng kỹ thuật bốn kim sáu chỉ, giúp giảm hiệu quả ma sát do các đường nối thừa gây ra trên da và mang lại cảm giác thoải mái, ôm sát hơn.
2. Gấu áo được tích hợp dải đàn hồi chống trượt, tăng độ bám và ngăn ngừa tình trạng áo bị tuột lên trên hoặc nhăn dúm trong quá trình đạp xe.
3. Khóa kéo được trang bị tấm che chắn gió, đảm bảo sự thoải mái tối đa và ngăn ngừa ma sát giữa khóa kéo với da và quần.
4. Thiết kế cổ áo hơi thấp hơn giúp tránh cảm giác khó chịu khi phải ngửa đầu ra sau trong lúc đạp xe.
5. Nhiều logo phản quang được bố trí ở nhiều vị trí nhằm nâng cao tính an toàn khi đi xe vào ban đêm.
6. Các viền được phối màu đồng bộ với vải, tạo nên vẻ tươi mới và gọn gàng, phù hợp cho mùa hè.
7. Vải có độ đàn hồi tuyệt vời, mềm mại, thân thiện với da và khả năng thấm hút ẩm tốt.
• Thành phần vải: 85% polyester, 15% spandex
• T039-T Gợn sóng nước




Đặc tính vải:
Máy dệt hoa tạo ra họa tiết gợn sóng lên xuống, tăng cường độ nổi bật về kết cấu đồng thời bổ sung chức năng thấm hút và thoát mồ hôi. Vải có thể nhanh chóng chuyển mồ hôi từ cơ thể ra bề mặt áo, đạt được hiệu quả hút ẩm và khô nhanh. Trọng lượng nhẹ giúp tăng khả năng thoáng khí, mang lại cảm giác nhẹ nhàng và thoải mái cho những người đam mê đạp xe.
| Họ và tên | Phương pháp đo | Dải sai số (±) | Chênh lệch góc | Kích thước họa tiết | Giá trị họa tiết | 2XS | XS | Theo yêu cầu | M | L | XL | 2XL | 3XL | 4XL |
| Độ dài khóa kéo ở giữa mặt trước | ±1 | 0 | 40 | 42 | 44 | 46 | 48 | 50 | 52 | 52 | ||||
| Vùng mặt sau giữa đùi | ±1 | 0 | 52 | 52 | 54 | 56 | 58 | 60 | 62 | 62 | ||||
| đo vòng ngực (½) | ±1 | 0 | 37 | 39 | 41 | 43 | 46 | 49 | 52 | 55 | ||||
| đo vòng eo (½) | ±1 | 0 | 29 | 31 | 33 | 35 | 38 | 42 | 46 | 50 | ||||
| chiều rộng viền gấu 1/2 | ±1 | 0 | 31 | 33 | 35 | 37 | 40 | 43 | 46 | 49 | ||||
| Tay dài, chiều dài tay áo dài | ±1 | 0 | 60.5 | 62 | 63.5 | 65 | 66.5 | 68 | 69.5 | 69.5 | ||||
| chiều dài mở cổ tay 1/2 | ±0.5 | 0 | 7.25 | 7.5 | 7.75 | 8 | 8.25 | 8.5 | 9 | 9.5 | ||||
| Gấu dưới được viền bằng dải vải, chiều dài lớn | 0 | 63 | 67 | 71 | 75 | 81 | 87 | 93 | 99 | |||||
| Túi sau có chun co giãn, chiều dài lớn | 0 | 23.5 | 25 | 26.5 | 28 | 30 | 33 | 36 | 39 |