
5 chiếc/thiết kế

OEM và ODM

AERO

Siêu
| Mã sản phẩm | 2024AWS408 |
| Grade | E |
| Danh mục | Áo giáp |
| dài/ngắn | / |
| Giới tính | Con đực |
Trong thế giới sắc màu, cảm hứng là vô tận. Dù là để thư giãn trong thành thị hay lao xuống dốc nhằm bảo vệ khỏi gió, đây đều là phụ kiện thời thượng không thể thiếu, dễ dàng phối đồ.
| Phom áo: | Rộng rãi, ôm dáng và bó sát |
| Chiều dài của sản phẩm: | Việc sản phẩm quá dài hoặc quá ngắn là điều bình thường |
| Tính đàn hồi: | Không co giãn, hơi co giãn, co giãn cao |
| Nhiệt độ đề xuất phù hợp: | 10℃-20℃ |
| Chống gió/giữ ấm: | Chống gió, giữ ấm, thoáng khí và chống thấm nước |
1. Sợi dệt thân thiện với môi trường T800 được sử dụng, có khả năng chống thấm nước và được xử lý phủ ẩm ở mặt sau, mang lại các tính năng chống nước, chống gió và thoát ẩm.
2. Thiết kế vải lưới ở mặt sau giúp thoáng khí và tản nhiệt hiệu quả.
3. Phần ống tay được thiết kế với dây chun đàn hồi, giúp chống gió và ôm sát cơ thể, ngăn gió lùa vào khi đạp xe đồng thời giảm lực cản gió.
4. Thiết kế cổ áo bên trong giúp ngăn không khí lạnh xâm nhập trong môi trường ẩm ướt và lạnh.
5. Gấu áo được bao phủ bởi một dải dây cao su chống trượt hình tròn đầy đủ để cố định gấu áo.
6. Khóa kéo nylon ngược YKK3# nâng cao chất lượng sản phẩm.
7. Đảo chiều con trỏ ở mặt sau để tăng cường độ an toàn khi đạp xe vào ban đêm.
8. Logo Lampada mượt mà và tinh xảo.
• JBPR9668S
• 50% polyester, 50% polyester tái chế
• W20809 dệt sợi tan trong nước cỡ lớn
• 75% polyester và 25% spandex
Sợi Jingwei T800 thân thiện với môi trường được dệt thành vải, có khả năng chống thấm nước, đồng thời sở hữu độ đàn hồi vượt trội và bền bỉ theo thời gian. Quy trình phủ lớp phủ ẩm ở mặt sau mang lại cho vải các tính năng chống nước, chắn gió và thấm hơi ẩm. Bề mặt vải mịn, chắc chắn và giữ dáng tốt. Độ co giãn của vải giúp người mặc cảm thấy thoải mái hơn.





| Bộ phận/Kích thước | XS | Theo yêu cầu | M | L | XL | XXL | 3XL | 4XL | Dung sai |
| Khóa kéo phía trước | 46 | 48 | 50 | 52 | 54 | 56 | 58 | 58 | ±1 |
| Dài vừa đến dài ở phía sau | 61 | 63.2 | 66.4 | 67.6 | 70.8 | 72 | 74.2 | 74.4 | ±1 |
| Một nửa chu vi ngực | 43 | 45 | 47 | 49 | 52 | 55 | 58 | 61 | ±1 |
| Một nửa chu vi eo | 34.5 | 36.5 | 38.5 | 40.5 | 43.5 | 46.5 | 49.5 | 52.5 | ±1 |
| Một nửa chu vi gấu áo | 34 | 36 | 38 | 40 | 43 | 46 | 49 | 52 | ±1 |
| Gấu áo dài | 69.5 | 73.5 | 77.5 | 81.5 | 87.5 | 93.5 | 99.5 | 105.5 | ±1 |
| Các dây chun của lồng ống tay áo có lông dài | 45.5 | 47 | 48.5 | 50 | 51.7 | 53.4 | 55.1 | 56.5 | ±1 |