
5 chiếc/thiết kế

OEM và ODM

AERO

Siêu
| Mã sản phẩm | 2025SSXX580 |
| Grade | E |
| Danh mục | Quần short |
| dài/ngắn | Ngắn |
| Giới tính | Đàn bà |
Thiết kế liền mảnh không đường may trong giúp mang lại cảm giác tự do hơn ở mặt trong đùi khi đi xe, đồng thời không để lại vết hằn do áp lực.
| Thành phần vải: | 75% Nylon / 25% Spandex |
| Phom áo: | Vừa vặn rộng |
| Độ dài ống: | Ba phần tư, Năm phần tư, Bảy phần tư |
| Kéo giãn: | Không co giãn, Co giãn nhẹ, Co giãn mạnh |
| Nhiệt độ thích hợp khuyến nghị: | 20℃ – 35℃ |
1. Cấu trúc liền mảnh không đường may trong, loại bỏ vấn đề ma sát giữa đường may trong với da, mang lại cảm giác thoải mái và tự do.
2. Phần lưng quần được may bằng kỹ thuật bốn mũi sáu chỉ, hiệu quả giảm ma sát do các mũi chỉ thừa trên da, giúp quần ôm vừa vặn và thoải mái hơn khi mặc.
3. Thiết kế chống trượt dạng dán liền một mảnh ở mũi giày, mang lại hiệu quả chống trượt vượt trội và cảm giác thoải mái, không gây căng cứng.
4. Túi bên hông có chức năng đựng đồ, tiện lợi hơn, thuận tiện để bổ sung năng lượng khi đạp xe đường dài.
5. Nhiều logo phản quang được bố trí ở các vị trí khác nhau, giúp việc đạp xe vào ban đêm an toàn hơn.
6. Đặc tính của vải (vải phần lưng thun có độ bền mài cao và chức năng chống tia UV, v.v.).
• Vải: 75% nylon, 25% spandex
• Vải hai mặt gồm nylon và spandex




Đặc tính vải:
Độ bền mài tuyệt vời, độ ôm tốt và độ đàn hồi cao, độ bền mài tuyệt vời, độ ôm tốt và độ đàn hồi cao, độ bền mài tuyệt vời, độ ôm tốt và độ đàn hồi cao, độ bền mài tuyệt vời, độ ôm tốt và độ đàn hồi cao.
Mã sản phẩm: FXCY2832EI – Đệm xanh dành cho nữ
| Thời gian sử dụng khi đạp xe: | trên 6 giờ |
| Sử dụng: | Đường bộ + Địa hình đồi núi |
| Thiết kế cho: | Mật độ phụ nữ: 60 kg/m³ |
| Mật độ lớp chịu nén: | 65 kg/m³ |
| Công nghệ: | Hàn mối nối, bảo vệ toàn diện WP1 |

| Họ và tên | Phương pháp đo | Phạm vi sai số (±) | Chênh lệch góc | Kích thước họa tiết | Giá trị họa tiết | 2XS | XS | Theo yêu cầu | M | L | XL | 2XL | 3XL |
| Chiều dài bên trong | ±1 | 0 | 21 | 21 | 21.5 | 22 | 22.5 | 23 | 23.5 | 23.5 | |||
| 1/2 chu vi vòng eo | ±1 | 0 | 24 | 26 | 29 | 31 | 33 | 36 | 39 | 42 | |||
| nửa chu vi hông | ±1 | 0 | 30.5 | 32.5 | 35 | 37 | 39 | 41.5 | 44 | 46.5 | |||
| nửa chiều dài mũi giày | ±1 | 0 | 13.75 | 14.5 | 15.5 | 16.25 | 17 | 18 | 19 | 20 | |||
| Chiều dài dây thun lưng eo | 0 | 40 | 43 | 46 | 49 | 52 | 56.5 | 61 | 65.5 |