
5 chiếc/thiết kế

OEM và ODM

AERO

Siêu
| Mã sản phẩm | 2025SSZ504 |
| Grade | C |
| Danh mục | Bàn tay |
| dài/ngắn | Ngắn |
| Giới tính | Đàn bà |
Gợi ý từ nhà thiết kế: Cặp quần đạp xe này có thể tạo nên nhiều phong cách thời thượng khác nhau. Bằng cách phối cùng các loại áo khác nhau, bạn có thể khám phá những phong cách đa dạng.
| Phom áo: | Chặt chẽ |
| Độ dài quần: | Ba phần tư chiều dài chân |
| Tính đàn hồi: | Độ đàn hồi cao |
| Chiều cao eo: | Eo cao |
| Dải nhiệt độ phù hợp: | 20℃ – 35℃ |
| Chống tia cực tím: | 50+ |
1. Phần trên được làm từ vải dạng thắt lưng có khả năng thấm hút và khô nhanh, giúp hấp thụ và dẫn mồ hôi nhanh chóng, giữ cho da luôn khô ráo và giúp bạn duy trì trạng thái tốt nhất trong quá trình tập luyện cường độ cao.
2. Các túi ở cả hai bên quần đạp xe có thể chứa các vật nhỏ như điện thoại di động, chìa khóa và ví, giúp người đi xe dễ dàng tiếp cận chúng.
3. Chất liệu quần đạp xe được dệt chính xác với độ đàn hồi cao và mật độ cao có khả năng ôm sát cơ bắp chân, giảm xu hướng trượt về phía trước–sau hoặc sang trái–phải trên yên xe do rung động, từ đó bảo vệ nhất định cho các cơ đang vận động và đồng thời giúp giảm lực cản gió khi đạp xe.
4. Chất liệu thắt lưng có độ co giãn mạnh, cho phép điều chỉnh phù hợp với người có nhiều chiều cao khác nhau.
5. Chất liệu logo phản quang và vải phản quang ở hai bên tăng cường độ an toàn khi đạp xe vào ban đêm.
6. Chất liệu quần đạp xe có khả năng thoáng khí và thấm hút mồ hôi tốt, nhanh chóng loại bỏ mồ hôi khỏi bề mặt da, giúp cơ thể luôn khô ráo.
• Chất liệu 1: 80% nylon, 20% spandex
• D4029/W




Đặc tính vải:
Cấu trúc dệt jacquard và mật độ cao của vải dệt máy đảm bảo độ bền cấu trúc vải cao và khả năng chịu lực tuyệt vời. Vải cung cấp độ nén và độ che phủ đầy đủ, giúp ôm sát cơ bắp và giảm hiệu quả tình trạng rung cơ cũng như lực cản trong quá trình tập luyện. Vải có khả năng thấm hút mồ hôi tốt và khô nhanh, hỗ trợ cơ thể bài tiết mồ hôi hiệu quả trong lúc tập luyện và duy trì cảm giác khô ráo.
Mã mẫu: KXN0190W – Kiểu dáng nữ màu tím
Lớp vải bề mặt: NEW MAXGREEN 87% nylon (trong đó 60% sợi tái chế) + 13% spandex; mút polyurethane dạng ô mở, khối lượng riêng 65 kg/m³, áp suất nén 20 kPa, độ dày 3 mm
Lớp đệm bên trong: Mút polyurethane dạng lỗ mở, khối lượng riêng 75 kg/m³, áp suất nén 30 kPa, độ dày 14 mm

| Họ và tên | Phương pháp đo | Phạm vi sai số (±) | Chênh lệch góc | Kích thước họa tiết | Giá trị họa tiết | XS | Theo yêu cầu | M | L | XL | 2XL | 3XL |
| Đại úy. | ±1 | 0 | 18.5 | 19 | 19.5 | 20 | 20.5 | 21 | 21 | |||
| 1/2 chu vi vòng eo | ±1 | 0 | 26 | 28 | 30 | 32 | 35 | 38 | 41 | |||
| nửa chu vi hông | ±1 | 0 | 33 | 35 | 37 | 39 | 41.5 | 44 | 46.5 | |||
| nửa chiều dài mũi giày | ±1 | 0 | 16.25 | 17 | 17.75 | 18.5 | 19.5 | 20.5 | 21.5 | |||
| Chiều dài dây đai sau | ±1 | 0 | 55 | 58 | 61 | 64 | 67 | 70 | 70 | |||
| Khoảng cách từ mép trên phần eo trước đến miếng đệm | ±1 | 0 | 16.75 | 17.25 | 18 | 18.75 | 19.5 | 20.25 | 21 | |||
| Khoảng cách từ đường nối phía sau đến miếng đệm | ±1 | 0 | 4.5 | 5 | 5.5 | 6 | 6.5 | 7 | 7.5 |