
5 chiếc/thiết kế

OEM và ODM

AERO

Siêu
| Mã sản phẩm | 2025SSZ5352 |
| Grade | E |
| Danh mục | Quần bó sát |
| dài/ngắn | Dài |
| Giới tính | Con đực |
1. Cắt may ba chiều làm nổi bật hiệu ứng khối của sản phẩm, giúp sản phẩm ôm sát hơn theo đường cong cơ thể. Khi đạp xe, thiết kế này có thể thích nghi tốt hơn với tư thế vận động.
2. Phần mông sau được thiết kế đặc biệt với 'đường nâng mông'. Thiết kế đường may cong mang lại hiệu ứng nâng mông, giúp vùng mông trông tròn đầy, nâng cao và săn chắc hơn.
3. Thiết kế không có đường may bên trong. Việc chuyển các đường may bên trong lên phía trên giúp giảm ma sát khi đạp xe và tăng độ thoải mái.
4. Áp dụng quy trình 'đánh bóng', bề mặt tương đối mịn, thẩm mỹ tốt và tổng thể hài hòa.
5. Dây đai chống trượt nên được sử dụng ở cổ chân để ngăn ngừa trượt trong quá trình vận động.
6. So với các loại vải thông thường, vải lưới có khả năng thoáng khí và tản nhiệt tốt hơn. Vải lưới hai lớp với thiết kế liền mạch giúp giảm ma sát và phù hợp cho việc ôm sát da, tối thiểu hóa ma sát ở vùng lưng.
7. LOGO phản quang 360°, nâng cao độ an toàn khi đi xe đạp vào ban đêm. Các phối màu khối mang lại cảm giác thời thượng.
8. Tất cả các miếng phản quang đều được phối màu đồng bộ với quần, thể hiện sự kết hợp hài hòa giữa thẩm mỹ, thời trang và tính năng của quần đóng gói.
• 85% nylon, 15% spandex
• Vải nỉ Jinnan (D827AZ)



Mô hình đệm quần: FXCY2831EI – đệm quần nam màu xanh lá cây



| Thời gian sử dụng khi đạp xe: | trên 6 giờ |
| Sử dụng: | Đường trường + địa hình núi |
| Thiết kế cho: | Người đàn ông |
| Mật độ: | 60 kg/m³ |
| Mật độ lớp chịu nén: | 65 kg/m³ |
| Công nghệ: | Quy trình: May ghép |
| Kích thước và bộ phận | XS | Theo yêu cầu | M | L | XL | XXL | 3XL | 4XL | Dung sai |
| Chiều dài bên trong | 62 | 63.5 | 65 | 66.5 | 68 | 69.5 | 71 | 71 | ±1 |
| Một nửa chu vi eo | 27 | 29 | 31 | 33 | 36 | 39 | 42 | 45 | ±1 |
| nửa chu vi hông | 32 | 34 | 36 | 38 | 40.5 | 43 | 45.5 | 48 | ±1 |
| 1/2 đường viền cổ chân | 8.25 | 8.5 | 8.75 | 9 | 9.25 | 9.5 | 10 | 10.5 | ±0.5 |
| Dây thun lưng có lông dài | 56 | 60 | 64 | 68 | 74 | 80 | 86 | 92 | ±1 |
| Tấm đệm chạm đến phần trên cùng của eo trước | 12.75 | 13.5 | 14.25 | 15 | 15.75 | 16.5 | 17.25 | 18 | ±1 |
| Từ miếng đệm đến đường may phía sau | 9.5 | 10 | 10.5 | 11 | 11.5 | 12 | 12.5 | 13 | ±1 |
| Đề xuất phù hợp với cơ thể người theo đơn vị cm và kg | 155-160 | 160-165 | 165-170 | 170-175 | 175-180 | 180-185 | 185-190 | 185-190 | |
| 55-60 | 60-65 | 65-70 | 70-75 | 75-80 | 80-85 | 85-90 | 90-95 |