Trang Chủ / Sản Phẩm / Áo Đua Xe Đạp /

5 chiếc/thiết kế

OEM và ODM

AERO

Siêu
| Mã sản phẩm | 2025SSXX516 |
| Grade | C |
| Danh mục | Jersey |
| dài/ngắn | Dài |
| Giới tính | Đàn bà |
1. Toàn bộ sản phẩm được may bằng kỹ thuật khâu sáu chỉ bốn kim, giúp giảm hiệu quả ma sát lên da do chỉ thừa gây ra và mang lại cảm giác ôm sát, thoải mái khi mặc.
2. Đường cong eo được thiết kế phù hợp với cấu trúc eo của phụ nữ, tạo hiệu ứng thị giác làm thon gọn vòng eo.
3. Toàn bộ gấu áo được thiết kế kèm dải vải chống trượt, tăng cường khả năng chống trượt và ngăn ngừa tình trạng áo bị tuột và tụ lại khi đạp xe.
4. Khóa kéo được trang bị dải chắn gió, giúp tăng sự thoải mái khi mặc và hiệu quả ngăn chặn khóa kéo cọ xát vào da cũng như vào quần.
5. Thiết kế cổ áo hơi thấp là hợp lý về mặt khoa học, giúp tránh cảm giác khó chịu khi ngẩng đầu lên trong lúc đạp xe.
6. Có nhiều logo phản quang được bố trí ở nhiều vị trí, giúp việc đạp xe vào ban đêm an toàn hơn.
7. Các phụ kiện và chất liệu được phối màu hài hòa, phù hợp với không khí tươi mát và gọn gàng của mùa hè.
8. Áo ngắn tay tạo nên vóc dáng đẹp và cân đối theo tỷ lệ vàng.
9. Đặc tính của chất liệu (độ co giãn tuyệt vời, mềm mại và thoải mái, thân thiện với da, khả năng thấm hút mồ hôi tốt và chức năng làm mát nhanh, v.v.).
• Chất liệu: 85% polyester, 15% spandex
• Mẫu gợn sóng T039-T



Đặc tính vải:
Máy dệt hoa văn tạo ra họa tiết gợn sóng lên xuống, tăng cường độ bề mặt, đồng thời bổ sung chức năng thấm hút và thoát mồ hôi. Chất liệu có thể nhanh chóng dẫn mồ hôi từ cơ thể ra bề mặt vải, đạt hiệu quả khô nhanh. Trọng lượng nhẹ giúp tăng tốc độ thoáng khí, mang lại trải nghiệm nhẹ nhàng và thoải mái cho những người yêu thích đạp xe.
| Họ và tên | Phương pháp đo | Phạm vi sai số (±) | Chênh lệch góc | Kích thước họa tiết | Giá trị họa tiết | 2XS | XS | Theo yêu cầu | M | L | XL | 2XL | 3XL |
| Khóa kéo phía trước | ±1 | 0 | 38 | 38 | 40 | 42 | 44 | 46 | 48 | 48 | |||
| Độ dài giữa lưng | ±1 | 0 | 46.5 | 46.5 | 48.5 | 50.5 | 52.5 | 54.5 | 56.5 | 56.5 | |||
| đo vòng ngực (½) | ±1 | 0 | 35 | 37 | 39 | 41 | 43 | 45 | 48 | 51 | |||
| đo vòng eo (½) | ±1 | 0 | 26 | 28 | 31 | 33 | 35 | 37 | 41 | 45 | |||
| đo độ dài gấu (½) | ±1 | 0 | 27 | 29 | 32 | 34 | 36 | 38 | 41 | 44 | |||
| Độ dài tay dài | ±1 | 0 | 29.5 | 30.25 | 31 | 31.75 | 32.5 | 33.25 | 34 | 34 | |||
| độ rộng cổ tay nửa tay | ±0.5 | 0 | 9 | 9.5 | 10 | 10.5 | 11 | 11.5 | 12.25 | 13 | |||
| Độ dài băng dính viền (cho phần dưới) | 0 | 55.5 | 59.5 | 65.5 | 69.5 | 73.5 | 77.5 | 83.5 | 89.5 | ||||
| Độ dài dây thun túi sau | 0 | 20.5 | 22 | 24 | 25.5 | 27 | 28.5 | 31.5 | 34.5 |