
5 chiếc/thiết kế

OEM và ODM

AERO

Siêu
| Mã sản phẩm | 2025SSZ5351 |
| Grade | E |
| Danh mục | Quần bó sát |
| dài/ngắn | Dài |
| Giới tính | Đàn bà |
1. Cắt may ba chiều làm nổi bật hiệu ứng khối của sản phẩm, giúp sản phẩm ôm sát hơn theo đường cong cơ thể. Khi đạp xe, thiết kế này có thể thích nghi tốt hơn với tư thế vận động.
2. Phần mông sau được thiết kế đặc biệt với 'đường nâng mông'. Thiết kế đường may cong mang lại hiệu ứng nâng mông, giúp vùng mông trông tròn đầy, nâng cao và săn chắc hơn.
3. Thiết kế không có đường may bên trong. Việc chuyển các đường may bên trong lên phía trên giúp giảm ma sát khi đạp xe và tăng độ thoải mái.
4. Áp dụng quy trình 'đánh bóng', bề mặt tương đối mịn, thẩm mỹ tốt và tổng thể hài hòa.
4. Cần sử dụng dải chống trượt ở cổ chân để ngăn ngừa trượt trong quá trình vận động.
5. So với các loại vải thông thường, vải lưới có khả năng thoáng khí và tản nhiệt tốt hơn. Vải lưới hai lớp với thiết kế liền mạch giúp giảm ma sát và phù hợp cho việc sử dụng ôm sát cơ thể, từ đó tối thiểu hóa ma sát ở vùng lưng.
6. LOGO phản quang 360°, nâng cao độ an toàn khi đạp xe vào ban đêm. Các phối màu khối mang lại cảm giác thời thượng.
7. Tất cả các miếng phản quang đều được phối màu đồng bộ với quần, thể hiện sự kết hợp hài hòa giữa thẩm mỹ, phong cách và tính năng của chiếc quần này.
• Chất liệu: 82% nylon, 18% spandex
• Vải quần đạp xe Jinnan



Mô hình đệm quần: FXCY2832EI – đệm màu xanh lá dành cho nữ

| Thời gian sử dụng khi đạp xe: | Thời gian đi xe: trên 6 giờ |
| Sử dụng: | Các tình huống ứng dụng: Đường cao tốc + vùng núi |
| Thiết kế cho: | Giới tính áp dụng: nữ |
| Youdaoplaceholder0: | Mật độ lớp êm ái: 60 kg/m³ |
| Mật độ lớp chịu nén: | 65 kg/m³ |
| Công nghệ: | Quy trình: Đường may thẳng, bảo vệ toàn diện WP1 |
| Kích thước và bộ phận | XXS | XS | Theo yêu cầu | M | L | XL | XXL | 3XL | Dung sai |
| Chiều dài bên trong | 59 | 59 | 60.5 | 62 | 63.5 | 65 | 66.5 | 66.5 | ±1 |
| Một nửa chu vi eo | 25 | 27 | 29 | 31 | 33 | 36 | 39 | 42 | ±1 |
| nửa chu vi hông | 31 | 33 | 35 | 37 | 39 | 41.5 | 44 | 46.5 | ±1 |
| 1/2 đường viền cổ chân | 7.75 | 8 | 8.25 | 8.5 | 8.75 | 9 | 9.5 | 10 | ±0.5 |
| Dây thun lưng có lông dài | 52 | 56 | 60 | 64 | 68 | 74 | 80 | 86 | ±1 |
| Tấm đệm chạm đến phần trên cùng của eo trước | 12.5 | 13.25 | 14 | 14.75 | 15.5 | 16.25 | 17 | 17.75 | ±1 |
| Từ miếng đệm đến đường may phía sau | 11.5 | 12 | 12.5 | 13 | 13.5 | 14 | 14.5 | 15 | ±1 |
| Đề xuất phù hợp với cơ thể người theo đơn vị cm và kg | 150-155 | 155-160 | 155-160 | 160-165 | 160-165 | 165-170 | 165-170 | 165-175 | |
| 40-45 | 40-45 | 45-50 | 50-55 | 55-60 | 60-65 | 65-70 | 70-75 |