
5 chiếc/thiết kế

OEM và ODM

AERO

Siêu
| Mã sản phẩm | 2024AWT433 |
| Grade | E |
| Danh mục | Bàn tay |
| dài/ngắn | Dài |
| Giới tính | Đàn bà |
Sản phẩm mang lại cảm giác thoải mái tuyệt vời khi tập luyện và đi xe đạp trong thời tiết lạnh, đồng thời các đường nét cấu trúc cơ thể lớn giúp làm nổi bật đường cong cơ thể người.
| Phom áo: | Rộng rãi, ôm dáng và bó sát |
| Độ dài của quần: | Chiều dài hơi dài hoặc hơi ngắn là điều bình thường |
| Tính đàn hồi: | Không co giãn, hơi co giãn, co giãn cao |
| Chiều cao eo: | Cạp cao thông thường, cạp cực cao |
| Nhiệt độ đề xuất phù hợp: | 10℃-15℃ |
| Chống gió/giữ ấm: | Giữ ấm và thoáng khí nhưng không chống gió |
1. Vải lưới ở lưng được thiết kế theo dạng kết hợp, có khả năng hút ẩm, khô nhanh và mang lại cảm giác thoải mái.
2. Nhãn dán silicon phản quang thương hiệu chất lượng cao giúp bạn luôn nổi bật và dễ nhận thấy trong môi trường đi xe đạp mùa đông thiếu sáng, từ đó nâng cao cảm giác an toàn.
3. Dây đeo vai trước làm từ vải dệt có khả năng hấp thụ độ ẩm nhanh và khô nhanh, giúp luôn khô ráo và thoải mái.
4. Vải dệt có độ co giãn mạnh, cho phép điều chỉnh phù hợp với người có nhiều chiều cao khác nhau.
5. Mô tả thiết kế của tấm lót.
6. Quần được may bằng đường may bốn mũi và sáu sợi, mang lại cảm giác thoải mái và ôm dáng mượt mà khi mặc.
• Chất liệu: 85% nylon, 15% spandex
• Chất liệu dạ dệt hoa D827AZ
Đặc tính vải:
Lớp ngoài có khả năng chống mài mòn xuất sắc, chống xù lông tốt, bề mặt vải mịn màng và khả năng chống nhăn mạnh. Đây là lựa chọn lý tưởng cho chất liệu áo khoác đi xe đạp và quần đi xe đạp mùa đông, thích hợp cho các môn thể thao mùa đông cường độ cao. Kết cấu giống len thân thiện với da và mang lại cảm giác dễ chịu, đồng thời có hiệu quả giữ nhiệt vượt trội. Cấu trúc dệt chặt chẽ có mật độ sợi cao, chỉ số UPF đạt 50+.
KXN0184W màu tím
| Chất liệu bề mặt: | NEW MAX 60% NYLON TÁI CHẾ/27% NYLON/13% SPANDEX |
| Mật độ lớp thoải mái: | 65 kg/m³, dày 3 mm |
| Mật độ mô-đun chịu áp lực: | 90 kg/m³, dày 14 mm |


| Bộ phận/Kích thước | XXS | XS | Theo yêu cầu | M | L | XL | XXL | 3XL | Dung sai |
| Chiều dài bên trong | 64.5 | 64.5 | 66 | 67.5 | 69 | 70.5 | 72 | 72 | ±1 |
| Một nửa chu vi eo | 24 | 26 | 29 | 31 | 33 | 36 | 39 | 42 | ±1 |
| nửa chu vi hông | 29 | 31 | 34 | 36 | 38 | 41 | 44 | 47 | ±1 |
| 1/2 đường viền cổ chân | 7.5 | 7.75 | 8 | 8.25 | 8.5 | 8.75 | 9 | 9.25 | ±0.5 |
| Dây đeo vai trước có lông dài | 26.5 | 26.5 | 28 | 29.5 | 31 | 32.5 | 34 | 35.5 | |
| Dây đeo dài (dành cho phía trước và phía sau) | 47 | 47 | 50 | 53 | 56 | 59 | 62 | 65 | |
| Thêm vị trí nối vào mặt sau | 17.25 | 18 | 18.75 | 19.5 | 20.25 | 21 | 21.75 | 22.5 | ±1 |
| Vị trí nối dây đeo | 12.25 | 13 | 13.75 | 14.5 | 15.25 | 16 | 16.75 | 17.5 | ±1 |
| Tấm đệm chạm đến phần trên cùng của eo trước | 150-155 | 155-160 | 160-165 | 160-165 | 165-170 | 165-170 | 165-175 | ||
| Kéo thảm xuống đến đường nối eo dưới | 40-45 | 45-50 | 50-55 | 55-60 | 60-65 | 65-70 | 70-75 |